另类
Minh họa từ vựng 另类
lìnglèi HÁN VIỆT: LÁNH LOẠI

另类: dị; khác thường; kỳ lạ

dị khác thường kỳ lạ

Nét viết & luyện viết chữ 另类

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 另

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

另
lìng LÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khác, một cái khác; ngoài ra

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).

类
lèi LOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loại, loài, thể loại; giống nhau

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ LOẠI (类, phồn thể: 類): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 人类 (NHÂN LOẠI: loài người, nhân loại), 类似 (LOẠI TỰ: tương tự, tương tự như thế, giống nhau).

Câu ví dụ với từ “另类”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是个很另类的艺术家。

tā shìgè hěn lìnglèi de yìshùjiā.

“Anh ấy là một nghệ sĩ rất dị.”

Ví dụ #2

她的风格非常另类。

tā de fēnggé fēicháng lìnglèi.

“Phong cách của cô ấy rất khác thường.”

Từ “另类” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →