口头 Phồn thể: 口頭
Minh họa từ vựng 口头
kǒu tóu HÁN VIỆT: KHẨU ĐẦU

口头: bằng lời nói, truyền miệng, khẩu đầu

bằng lời nói truyền miệng khẩu đầu

Nghĩa tiếng Anh (English): oral, verbal, spoken

Nét viết & luyện viết chữ 口头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 口

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “口头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大科技攻关合同签订与知识产权授权许可中,必须以正式法律文本为准,坚决避免仅凭口头承诺引发法律纠纷。

Zài zhòng dà kē jì gōng guān hé tóng qiān dìng yǔ zhī shí chǎn quán shòu quán xǔ kě zhōng, bì xū yǐ zhèng shì fǎ lǜ wén běn wèi zhǔn, jiān jué bì miǎn jǐn píng kǒu tóu chéng nuò yǐn fā fǎ lǜ jiū fēn.

“Trong việc ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học trọng đại và cấp phép ủy quyền sở hữu trí tuệ, bắt buộc phải lấy văn bản pháp lý chính thức làm chuẩn, kiên quyết tránh phát sinh tranh chấp pháp lý chỉ dựa trên lời hứa hẹn bằng lời nói.”

In technology contracts and IP licensing, rely on formal legal texts to prevent disputes caused by mere oral commitments.

Ví dụ #2

深刻领悟“口头”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kǒu tóu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “口头” (bằng lời nói, truyền miệng, khẩu đầu - KHẨU ĐẦU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "口头" (bằng lời nói, truyền miệng, khẩu đầu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “口头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →