叙利亚
Minh họa từ vựng 叙利亚
Xùlìyà HÁN VIỆT: TỰ LỢI Á

叙利亚: Xy-ri; Syria (viết tắt là Syr.)

Xy-ri Syria (viết tắt là Syr.)

Nét viết & luyện viết chữ 叙利亚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叙
Xùlìyà TỰ LỢI Á

Xy-ri; Syria (viết tắt là Syr.)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
利
lì LỢI

có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”

亚
yà Á

hơi kém; thua kém

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “叙利亚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国足热身赛踢平叙利亚。

Guó zú rèshēn sài tīpíng Xùlìyà.

“Trận đấu khởi động bóng đá quốc gia hòa Syria”

Ví dụ #2

我们应当从叙利亚的解体中吸取教训。

Wǒmen yīngdāng cóng xùlìyà de jiětǐ zhōng xīqǔ jiàoxun.

“Chúng ta nên học hỏi từ sự tan rã của Syria”

Từ “叙利亚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →