原材料
Minh họa từ vựng 原材料
yuáncáiliào HÁN VIỆT: NGUYÊN TÀI LIỆU

原材料: nguyên vật liệu; nguyên liệu vật liệu

nguyên vật liệu nguyên liệu vật liệu

Nét viết & luyện viết chữ 原材料

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 原

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

原
Yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên, vốn dĩ, ban đầu; tha thứ; thảo nguyên, bình nguyên

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

材
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Gỗ, vật liệu, tài liệu,…

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.”

Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).

料
liào LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斗 ĐẨU (Cái đấu đong gạo thóc, chòm sao Bắc Đẩu.)

Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

Câu ví dụ với từ “原材料”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些原材料质量非常好。

zhèxiē yuáncáiliào zhìliàng fēicháng hǎo.

“Những nguyên vật liệu này có chất lượng rất tốt.”

Ví dụ #2

原材料的价格最近上涨了。

yuáncáiliào de jiàgé zuìjìn shàngzhǎngle.

“Giá nguyên vật liệu gần đây đã tăng lên.”

Từ “原材料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →