颗 Phồn thể: 顆
Minh họa từ vựng 颗 (kē)
kē HÁN VIỆT: KHOA

颗: hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)

hạt viên quả ngôi (sao tim hạt giống)

Nghĩa tiếng Anh (English): classifier for small round objects (stars, hearts, seeds, pearls)

Nét viết & luyện viết chữ 颗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颗
kē KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ KHOA (颗, phồn thể: 顆): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 14 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 木 (MỘC) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).

Câu ví dụ với từ “颗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每一位青年科技工作者心中都应当怀揣着一颗赤诚报国的爱国红心,勇攀世界科技高峰。

Měi yī wèi qīng nián kē jì gōng zuò zhě xīn zhōng dōu yīng dāng huái chuāi zhe yī kē chì chéng bào guó de ài guó hóng xīn, yǒng pān shì jiè kē jì gāo fēng.

“Trong trái tim của mỗi cán bộ khoa học công nghệ trẻ đều nên ấp ủ một tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc, dũng cảm chinh phục đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.”

Every young science worker should harbor a sincere patriotic heart, bravely climbing world science and technology peaks.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“颗”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ kē ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “颗” (hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống) - KHOA) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "颗" (hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)) is crucial.

Từ “颗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 颗 (kē)

颗 (kē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “颗” có phiên âm Pinyin là “kē”, âm Hán Việt là “KHOA”, thuộc từ loại Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt, viên, quả, ngôi (sao, tim, hạt giống)” (tiếng Anh: classifier for small round objects (stars, hearts, seeds, pearls)).

Chữ 颗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “颗” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-06-30T07:14:43+07:00