卸装
Minh họa từ vựng 卸装
xièzhuāng HÁN VIỆT: TÁ TRANG

卸装: trút bỏ lớp hoá trang (diễn viên), tẩy trang

trút bỏ lớp hoá trang (diễn viên) tẩy trang

Nét viết & luyện viết chữ 卸装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卸
xiè TÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dỡ; bốc dỡ; tháo dỡ

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).

装
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).

Câu ví dụ với từ “卸装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

演员结束后开始卸装。

Yǎnyuán jiéshù hòu kāishǐ xièzhuāng.

“Diễn viên sau khi kết thúc bắt đầu tẩy trang.”

Ví dụ #2

我每天用卸装膏卸妆。

Wǒ měitiān yòng xièzhuāng gāo xièzhuāng.

“Tôi dùng kem tẩy trang mỗi ngày.”

Từ “卸装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →