卷曲
Minh họa từ vựng 卷曲
juǎnqū HÁN VIỆT: QUYỂN KHÚC

卷曲: cong; xoăn; vẹo vọ; uốn lượn; quanh co; không thẳng; ngoằn ngoèo

cong xoăn vẹo vọ uốn lượn quanh co không thẳng ngoằn ngoèo

Nét viết & luyện viết chữ 卷曲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卷
juǎn / juàn QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

曲
qǔ KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ca khúc; nhạc khúc; bài hát

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 6 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

Câu ví dụ với từ “卷曲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的睫毛是自然卷曲。

tā de jiémáo shì zìrán juǎnqū.

“Lông mi của cô ấy cong tự nhiên.”

Ví dụ #2

她的头发天生就卷曲。

tā de tóufa tiānshēng jiù juǎnqū.

“Tóc của cô ấy xoăn sẵn từ khi sinh ra.”

Từ “卷曲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →