副刊
Minh họa từ vựng 副刊
fùkān HÁN VIỆT: PHÓ SAN

副刊: phụ bản; phụ biên

phụ bản phụ biên

Nét viết & luyện viết chữ 副刊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 副

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

副
fù PHÓ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).

刊
kān SAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo; tạp chí; tập san

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).

Câu ví dụ với từ “副刊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢阅读报纸的副刊。

Tā xǐhuān yuèdú bàozhǐ de fùkān.

“Anh ấy thích đọc phụ bản của báo.”

Từ “副刊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →