剩下
Minh họa từ vựng 剩下
shèngxia HÁN VIỆT: THẶNG HẠ

剩下: còn lại, thừa lại, sót lại

còn lại thừa lại sót lại

Nghĩa tiếng Anh (English): to remain, to be left over, remaining

Nét viết & luyện viết chữ 剩下

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 剩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẶNG (剩): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY) + 刂 (ĐAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

剩
shèng THẶNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thừa, còn lại

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THẶNG (剩): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY) + 刂 (ĐAO).

下
xià HẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưới, xuống

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Chữ HẠ (下) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn được biểu thị bằng một nét ngang dài làm đường chuẩn và một nét ngắn đặt ở phía dưới để chỉ vị trí bên dưới (đối lập hoàn toàn với chữ THƯỢNG 上). Trải qua Kim văn và Tiểu triện, chữ thêm nét sổ dọc để tạo thế cân đối vững chãi. Chữ HẠ (下) vừa chỉ không gian bên dưới, động tác đi xuống, vừa gửi gắm triết lý khiêm cung: biết hạ mình lắng nghe mới có thể dung nạp muôn người.

Câu ví dụ với từ “剩下”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在攻克大科学装置两项最艰难的核心工艺指标后,团队乘胜追击,全力攻坚剩下的一项关键技术难题。

Zài gōng kè dà kē xué zhuāng zhì liǎng xiàng zuì jiān nán de hé xīn gōng yì zhǐ biāo hòu, tuán duì chéng shèng zhuī jī, quán lì gōng jiān shèng xià de yī xiàng guān jiàn jì shù nán tí.

“Sau khi chinh phục hai chỉ tiêu quy trình công nghệ cốt lõi khó khăn nhất của thiết bị khoa học lớn, đội ngũ đã thừa thắng xông lên, dốc toàn lực vượt khó một nan đề công nghệ then chốt còn lại sót lại.”

After conquering top metrics, the team pressed ahead to tackle the one remaining technical hurdle.

Từ “剩下” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →