之下
Minh họa từ vựng 之下 (zhīxià)
zhīxià HÁN VIỆT: CHI HẠ

之下: dưới, dưới sự lãnh đạo/dưới điều kiện

dưới dưới sự lãnh đạo/dưới điều kiện

Nghĩa tiếng Anh (English): under, beneath, below, under the condition of

Nét viết & luyện viết chữ 之下

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 之

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

之
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

下
xià HẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưới, xuống

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Chữ HẠ (下) là chữ chỉ sự, trong Giáp cốt văn được biểu thị bằng một nét ngang dài làm đường chuẩn và một nét ngắn đặt ở phía dưới để chỉ vị trí bên dưới (đối lập hoàn toàn với chữ THƯỢNG 上). Trải qua Kim văn và Tiểu triện, chữ thêm nét sổ dọc để tạo thế cân đối vững chãi. Chữ HẠ (下) vừa chỉ không gian bên dưới, động tác đi xuống, vừa gửi gắm triết lý khiêm cung: biết hạ mình lắng nghe mới có thể dung nạp muôn người.

Câu ví dụ với từ “之下”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家强大人才战略的有力支撑之下,我国青年科学家在前沿科技创新舞台上展现出非凡的创造力。

Zài guó jiā qiáng dà rén cái zhàn lüè de yǒu lì zhī chēng zhī xià, wǒ guó qīng nián kē xué jiā zài qián yán kē jì chuàng xīn wǔ tái shàng zhǎn xiàn chū fēi fán de chuàng zào lì.

“Dưới sự dưới sự làm điểm tựa đắc lực của chiến lược nhân tài hùng mạnh của quốc gia, các nhà khoa học trẻ nước ta đã phô diễn sức sáng tạo phi phàm trên vũ đài đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong.”

Under strong national talent strategies, young scientists display extraordinary creativity on global stages.

Từ “之下” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 之下 (zhīxià)

之下 (zhīxià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “之下” có phiên âm Pinyin là “zhīxià”, âm Hán Việt là “CHI HẠ”, thuộc từ loại Danh từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dưới, dưới sự lãnh đạo/dưới điều kiện” (tiếng Anh: under, beneath, below, under the condition of).

Chữ 之下 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “之下” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2014-09-28T09:59:07+07:00