剃须刀: dao cạo râu
Nét viết & luyện viết chữ 剃须刀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cạo râu
Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
nên; cần; phải; cần phải
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mặt HIỆT (页) điểm râu SAM (彡), Trưởng thành chững chạc trước sau vẹn toàn. Chữ TU (须) trách nhiệm sắt son, Việc cần phải quyết vuông tròn mới thôi.”
Chữ TU (须, phồn thể 須) là chữ tượng hình kiêm hội ý, gồm bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt) bên phải và bộ SAM (彡 - những sợi râu dài) bên trái. Nghĩa gốc của chữ là chòm râu mọc dưới cằm nam giới, biểu trưng cho sự trưởng thành và vẻ đĩnh đạc. Về sau, chữ được mượn làm phó từ chỉ sự tất yếu, cần phải làm (như TẤT TU 必须), còn nghĩa gốc bộ râu thường thêm bộ BƯU thành chữ TU (鬚).
con dao
Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
Câu ví dụ với từ “剃须刀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他每天都用剃须刀刮胡子。
tā měitiān dōu yòng tìxūdāo guā húzi.
“Mỗi ngày anh ấy đều dùng dao cạo râu.”
这款剃须刀刮得特别干净。
zhè kuǎn tìxūdāo guā de tèbié gānjìng.
“Loại dao cạo râu này cạo rất sạch.”
Từ “剃须刀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn