剃刀: dao cạo
Nét viết & luyện viết chữ 剃刀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cạo râu
Chữ THẾ (剃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 9 nét (7 nét phụ).
con dao
Chữ ĐAO (刀): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt).
Câu ví dụ với từ “剃刀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
剃刀儿
tì dāo r
“Dao cạo; dao lam”
我们应遵循奥卡姆剃刀定律。
Wǒmen yīng zūnxún ào kǎ mǔ tìdāo dìnglǜ.
“Chúng ta nên tuân theo định luật dao cạo ockham.”
Từ “剃刀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn