判断 Phồn thể: 判斷
Minh họa từ vựng 判断
pàn duàn HÁN VIỆT: PHÁN ĐOẠN

判断: phán đoán, nhận định, đánh giá

phán đoán nhận định đánh giá

Nghĩa tiếng Anh (English): to judge, judgment, to determine

Nét viết & luyện viết chữ 判断

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 判

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

判
pàn PHÁN

phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

断
duàn ĐOẠN

đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “判断”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他能判断情况。

tā néng pàn duàn qíng kuàng 。

“Anh ấy có thể phán đoán tình hình.”

He can judge the situation.

Ví dụ #2

深入理解“判断”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ pàn duàn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “判断” (phán đoán, nhận định, đánh giá - PHÁN ĐOẠN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "判断" (phán đoán, nhận định, đánh giá) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “判断” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →