刁钻
Minh họa từ vựng 刁钻
diāozuān HÁN VIỆT: ĐIÊU TOÀN

刁钻: xảo quyệt; tráo trở; gian xảo; xảo trá

xảo quyệt tráo trở gian xảo xảo trá

Nét viết & luyện viết chữ 刁钻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (刁): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刁
diāozuān ĐIÊU TOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xảo quyệt; tráo trở; gian xảo; xảo trá

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ ĐIÊU (刁): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.

钻
zuān / zuàn TOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoan lỗ, chui vào, đi sâu nghiên cứu (zuān); mũi khoan, kim cương (zuàn)

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TOẢN (钻, phồn thể: 鑽): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 钻研 (TOẢN NGHIÊN: nghiên cứu sâu, dùi mài, tìm tòi kỹ lưỡng), 钻石 (TOẢN THẠCH: kim cương, đá quý kim cương; kim cương công nghiệp).

Câu ví dụ với từ “刁钻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

谈判对手提问很刁钻。

tánpàn duìshǒu tíwèn hěn diāozuān.

“Đối thủ đàm phán hỏi những câu hỏi rất hóc búa.”

Ví dụ #2

他提刁钻要求难应对。

tā tí diāozuān yāoqiú nán yìngduì.

“Thật khó để giải quyết những yêu cầu gian xảo của anh ấy.”

Từ “刁钻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →