出丑 Phồn thể: 出醜
Minh họa từ vựng 出丑
chūchǒu HÁN VIỆT: XUẤT SỬU

出丑: bẽ mặt, xấu mặt, làm trò cười lộ tẩy

bẽ mặt xấu mặt làm trò cười lộ tẩy

Nghĩa tiếng Anh (English): to lose face, to make a fool of oneself, to be disgraced

Nét viết & luyện viết chữ 出丑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 出

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 屮 (BỘ TRIỆT • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

丑
chǒu SỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 4 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ SỬU (丑, phồn thể: 醜): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).

Câu ví dụ với từ “出丑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大工程方案国际评审会上,我们必须准备极其充分确凿的数据论据,决不能因为粗心大意而在国际同行面前出丑。

Zài zhòng dà gōng chéng fāng àn guó jì píng shěn huì shàng, wǒ men bì xū zhǔn bèi jí qí chōng fèn què záo de shù jù lùn jù, jué bù néng yīn wèi cū xīn dà yì ér zài guó jì tóng háng miàn qián chū chǒu.

“Tại hội nghị thẩm định quốc tế phương án công trình trọng đại, chúng ta bắt buộc phải chuẩn bị các luận cứ số liệu xác thực cực kỳ đầy đủ, tuyệt đối không được vì sơ suất bất cẩn mà làm trò cười bẽ mặt trước đồng nghiệp quốc tế.”

In international project reviews, we must prepare thorough data to avoid making a fool of ourselves before peers.

Từ “出丑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →