出厂: xuất xưởng, ra khỏi nhà máy sau kiểm định
Nghĩa tiếng Anh (English): to leave the factory, to be dispatched from the plant
Nét viết & luyện viết chữ 出厂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.” — Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
nhà máy, xưởng, xí nghiệp
Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Câu ví dụ với từ “出厂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这台完全自主研制的百万千瓦级大型核电站反应堆压力容器在出厂前,一次性通过了国家最严苛的水压极限测试。
Zhè tái wán quán zì zhǔ yán zhì de bǎi wàn qiān wǎ jí dà xíng hé diàn zhàn fǎn yìng duī yā lì róng qì zài chū chǎng qián, yí cì xìng tōng guò le guó jiā zuì yán kē de shuǐ yā jí xiàn cè shì.
“Chiếc thùng chứa áp lực lò phản ứng nhà máy điện hạt nhân cỡ lớn cấp triệu kilowatt do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo trước khi xuất xưởng ra khỏi nhà máy đã vượt qua thử nghiệm giới hạn áp lực nước khắt khe nhất của quốc gia ngay trong một lần kiểm tra.”
The million-kilowatt nuclear reactor pressure vessel passed extreme hydrostatic tests before leaving the factory.
Từ “出厂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn