丑闻 Phồn thể: 醜聞
Minh họa từ vựng 丑闻 (chǒuwén)
chǒuwén HÁN VIỆT: SỬU VĂN

丑闻: vụ bê bối, scandal điều tiếng xấu xa

vụ bê bối scandal điều tiếng xấu xa

Nghĩa tiếng Anh (English): scandal, disgraceful affair

Nét viết & luyện viết chữ 丑闻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỬU (丑, phồn thể: 醜): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丑
chǒu SỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ SỬU (丑, phồn thể: 醜): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác).

闻
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngửi; nghe thấy; tin tức, danh tiếng

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cửa ngăn cách trong nhà và thế giới bên ngoài.) 耳 BỘ NHĨ (Lỗ tai thính nhạy lắng nghe ngóng âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.”

Chữ VĂN (闻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳 - cái tai) đặt bên trong cánh cửa (门). Hình ảnh một người áp sát lỗ tai vào cánh cửa để lắng nghe những chuyển động, tin tức bên ngoài. Người biết lắng nghe bốn phương sẽ tích lũy được tri thức uyên bác (Học văn, Bác văn). Về sau chữ còn mở rộng nghĩa ngửi mùi hương và danh tiếng vang dội (Văn danh).

Câu ví dụ với từ “丑闻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科研诚信建设全面强化制度约束,依法严厉惩戒任何论文买卖与数据造假等学术丑闻涉案人员。

Guó jiā kē yán chéng xìn jiàn shè quán miàn qiáng huà zhì dù yuē shù, yī fǎ yán lì chéng jiè rèn hé lùn wén mǎi mài yǔ shù jù zào jiǎ děng xué shù chǒu wén shè àn rén yuán.

“Công tác xây dựng thành tín nghiên cứu khoa học quốc gia tăng cường toàn diện ràng buộc chế độ, xử phạt nghiêm khắc theo đúng pháp luật mọi nhân sự liên quan đến các vụ bê bối scandal học thuật như làm giả dữ liệu và mua bán luận văn.”

Research integrity systems strictly penalize individuals involved in academic scandals such as paper trading.

Từ “丑闻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丑闻 (chǒuwén)

丑闻 (chǒuwén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “丑闻” có phiên âm Pinyin là “chǒuwén”, âm Hán Việt là “SỬU VĂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vụ bê bối, scandal điều tiếng xấu xa” (tiếng Anh: scandal, disgraceful affair).

Chữ 丑闻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丑闻” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2014-12-28T14:01:29+07:00