冲浪板: ván lướt sóng
Nét viết & luyện viết chữ 冲浪板
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xông pha, lao tới; pha, dội (nước)
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
sóng; sóng nước; làn sóng
Chữ LÃNG (浪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 流浪 (LƯU LÃNG: lang thang, phiêu bạt, lưu lạc).
tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ
Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).
Câu ví dụ với từ “冲浪板”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他买了一块新的冲浪板。
Tā mǎi le yī kuài xīn de chōnglàng bǎn.
“Anh ấy đã mua một chiếc ván lướt sóng mới.”
请检查冲浪板用带是否牢固。
Qǐng jiǎnchá chōnglàng bǎn yòng dài shìfǒu láogù.
“Hãy kiểm tra đai cho ván lướt sóng có chắc chắn không.”
Từ “冲浪板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn