尤其
Minh họa từ vựng 尤其
yóu qí HÁN VIỆT: VƯU KỲ

尤其: đặc biệt là, nhất là, riêng biệt

đặc biệt là nhất là riêng biệt

Nghĩa tiếng Anh (English): especially, particularly, notably

Nét viết & luyện viết chữ 尤其

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “尤其” (yóu qí) có âm Hán Việt là “VƯU KỲ”, thuộc bộ thủ 火, mang nghĩa chính là “đặc biệt là, nhất là, riêng biệt”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尤
yóu qí VƯU KỲ

đặc biệt là, nhất là, riêng biệt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
其
qí KỲ

của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “尤其”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢水果,尤其喜欢苹果。

wǒ xǐ huan shuǐ guǒ , yóu qí xǐ huan píng guǒ 。

“Tôi thích trái cây, đặc biệt là táo.”

I like fruit, especially apples.

Ví dụ #2

深入理解“尤其”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ yóu qí ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “尤其” (đặc biệt - VƯU KỲ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "尤其" (đặc biệt) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “尤其” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →