公: công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)
Nghĩa tiếng Anh (English): public, fair, male (animal), official
Nét viết & luyện viết chữ 公
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.” — Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”
Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
Câu ví dụ với từ “公”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置与国家重大科研基础设施全面面向全球科学家公平、公正、公开开放共享使用。
Dà kē xué zhuāng zhì yǔ guó jiā zhòng dà kē yán jī chǔ shè shī quán miàn miàn xiàng quán qiú kē xué jiā gōng píng, gōng zhèng, gōng kāi kāi fàng gòng xiǎng shǐ yòng.
“Thiết bị khoa học lớn cùng cơ sở hạ tầng nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia mở cửa công khai chia sẻ sử dụng một cách công bằng công tâm, công bằng và công khai hướng tới các nhà khoa học toàn cầu.”
Mega-science facilities are opened fairly and publicly to global scientists for shared usage.
Từ “公” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 公 (gōng)
公 (gōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “公” có phiên âm Pinyin là “gōng”, âm Hán Việt là “CÔNG”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)” (tiếng Anh: public, fair, male (animal), official).
Chữ 公 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “公” có tổng cộng 4 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.