兢兢
Minh họa từ vựng 兢兢
jīng jīng HÁN VIỆT: CĂNG CĂNG

兢兢: cẩn trọng; cẩn thận; cần cù; thận trọng cẩn thận; tận tuỵ

cẩn trọng cẩn thận cần cù thận trọng cẩn thận tận tuỵ

Nét viết & luyện viết chữ 兢兢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CĂNG (兢): thuộc bộ NHI (儿), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兢兢业业 (CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP: cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兢
jīng jīng CĂNG CĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cẩn trọng; cẩn thận; cần cù; thận trọng cẩn thận; tận tuỵ

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ CĂNG (兢): thuộc bộ NHI (儿), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兢兢业业 (CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP: cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy).

Câu ví dụ với từ “兢兢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他兢兢业业管理公司。

tā jīngjīngyèyè guǎnlǐ gōngsī.

“Anh ấy cẩn thận quản lý công ty.”

Từ “兢兢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →