俯瞰: nhìn xuống (từ trên cao)
Nét viết & luyện viết chữ 俯瞰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cúi xuống, cúi mặt xuống, nhìn xuống
Chữ PHỦ (俯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 俯仰 (PHỦ NGƯỠNG: cúi ngửa; thái độ ứng xử; góc nghiêng lên xuống (máy bay)).
nhìn xuống (từ trên cao)
Chữ KHÁM (瞰): thuộc bộ MỤC (目), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “俯瞰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在阳台上俯瞰城市。
tā zài yángtái shàng fǔkàn chéngshì.
“Cô ấy nhìn xuống thành phố từ ban công.”
我们俯瞰整个湖泊。
wǒmen fǔkàn zhěnggè húbó.
“Chúng tôi nhìn xuống toàn bộ hồ.”
Từ “俯瞰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn