俚语
Minh họa từ vựng 俚语
lǐyǔ HÁN VIỆT: LÍ NGỮ

俚语: từ lóng; tiếng lóng; lời nói quê mùa

từ lóng tiếng lóng lời nói quê mùa

Nét viết & luyện viết chữ 俚语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÝ (俚): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俚
lǐ LÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mộc mạc, thô tục, không trau chuốt; nghĩa là

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 9 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LÝ (俚): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “俚语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这本词典收录了俚语。

zhè běn cídiǎn shōulùle lǐyǔ.

“Cuốn từ điển này đã thu thập các tiếng lóng.”

Ví dụ #2

年轻人常用这个俚语。

niánqīngrén chángyòng zhège lǐyǔ.

“Người trẻ thường dùng từ lóng này.”

Từ “俚语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →