余震
Minh họa từ vựng 余震
yúzhèn HÁN VIỆT: DƯ CHẤN

余震: dư chấn; hậu chấn (những trận động đất nhỏ tiếp sau trận động đất lớn.)

dư chấn hậu chấn (những trận động đất nhỏ tiếp sau trận động đất lớn.)

Nét viết & luyện viết chữ 余震

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 余

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯ (余, phồn thể: 餘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 多余 (ĐA DƯ: thừa thãi, dư thừa, không cần thiết), 其余 (KỲ DƯ: những cái còn lại, phần còn lại, còn lại), 业余 (NGHIỆP DƯ: nghiệp dư, ngoài giờ làm việc; tay ngang).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

余
yúzhèn DƯ CHẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dư chấn; hậu chấn (những trận động đất nhỏ tiếp sau trận động đất lớn.)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ DƯ (余, phồn thể: 餘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 多余 (ĐA DƯ: thừa thãi, dư thừa, không cần thiết), 其余 (KỲ DƯ: những cái còn lại, phần còn lại, còn lại), 业余 (NGHIỆP DƯ: nghiệp dư, ngoài giờ làm việc; tay ngang).

震
yúzhèn DƯ CHẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dư chấn; hậu chấn (những trận động đất nhỏ tiếp sau trận động đất lớn.)

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.)

Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).

Câu ví dụ với từ “余震”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

余震使建筑物受损严重。

Yúzhèn shǐ jiànzhùwù shòusǔn yánzhòng

“Dư chấn làm cho các công trình bị hư hại nghiêm trọng”

Từ “余震” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →