乘人之危: thừa nước đục thả câu, nhân lúc người ta gặp nạn mà trục lợi ép giá
Nghĩa tiếng Anh (English): to take advantage of someone's precarious position/crisis
Nét viết & luyện viết chữ 乘人之危
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỪA (乘): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)), 乘务员 (THỪA VỤ VIÊN: tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc
Chữ THỪA (乘): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)), 乘务员 (THỪA VỤ VIÊN: tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)
Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).
nguy; nguy hiểm; không an toàn
Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).
Câu ví dụ với từ “乘人之危”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际科技合作中我们要秉持互利共赢原则,坚决反对某些跨国巨头在技术封锁下乘人之危漫天要价的霸凌行径。
Zài guó jì kē jì hé zuò zhōng wǒ men yào bǐng chí hù lì gòng yíng yuán zé, jiān jué fǎn duì mǒu xiē kuà guó jù tóu zài jì shù fēng suǒ xià shèng rén zhī wēi màn tiān yào jià de bà líng xíng jìng.
“Trong hợp tác khoa học công nghệ quốc tế chúng ta phải giữ vững nguyên tắc đôi bên cùng có lợi cùng thắng, kiên quyết phản đối hành vi bá quyền thừa nước đục thả câu nhân lúc người khác gặp nguy ép giá trên trời dưới sự phong tỏa công nghệ của một số tập đoàn đa quốc gia.”
In sci-tech cooperation, we oppose monopolies taking advantage of crises to demand exorbitant prices.
Từ “乘人之危” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乘人之危 (chéngrénzhīwēi)
乘人之危 (chéngrénzhīwēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “乘人之危” có phiên âm Pinyin là “chéngrénzhīwēi”, âm Hán Việt là “THỪA NHÂN CHI NGUY”, thuộc từ loại Thành ngữ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thừa nước đục thả câu, nhân lúc người ta gặp nạn mà trục lợi ép giá” (tiếng Anh: to take advantage of someone's precarious position/crisis).
Chữ 乘人之危 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “乘人之危” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.