带队: dẫn đoàn, dẫn đội chỉ huy, dẫn dắt đoàn
Nghĩa tiếng Anh (English): to lead a team, to head a delegation, team leader
Nét viết & luyện viết chữ 带队
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)
Chữ ĐỘI (队, phồn thể: 隊): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 4 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 排队 (BÀI ĐỘI: xếp hàng), 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)), 军队 (QUÂN ĐỘI: quân đội, lực lượng vũ trang).
Câu ví dụ với từ “带队”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
两院院士亲自带队深入大西北荒漠与深海科考第一线,靠前指挥重大关键技术攻坚攻关战役。
Liǎng yuàn yuàn shì qīn zì dài duì shēn rù dà xī běi huāng mò yǔ shēn hǎi kē kǎo dì yī xiàn, kào qián zhǐ huī zhòng dà guān jiàn jì shù gōng jiān gōng guān zhàn yì.
“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân dẫn đội dẫn đoàn đi sâu vào tuyến đầu khảo sát khoa học biển sâu và sa mạc hoang vu miền Đại Tây Bắc, trực tiếp chỉ huy tuyến trước chiến dịch vượt khó công nghệ then chốt trọng đại.”
Academicians personally led teams into western deserts and deep seas to command frontline breakthroughs.
Từ “带队” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 带队 (dàiduì)
带队 (dàiduì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “带队” có phiên âm Pinyin là “dàiduì”, âm Hán Việt là “ĐỚI ĐỘI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dẫn đoàn, dẫn đội chỉ huy, dẫn dắt đoàn” (tiếng Anh: to lead a team, to head a delegation, team leader).
Chữ 带队 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “带队” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.