交替: thay phiên luân phiên, xen kẽ đan xen
Nghĩa tiếng Anh (English): to alternate, to replace, alternating, succession
Nét viết & luyện viết chữ 交替
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.” — Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giao nộp, kết bạn, nộp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”
Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
thay, thay cho, thay thế; hộ giúp
Chữ THẾ (替): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho).
Câu ví dụ với từ “交替”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置高频加速腔采用了多组高功率微波源交替供电模式,确保电子束流长期高负荷稳定加速运行。
Dà kē xué zhuāng zhì gāo pín jiā sù qiāng cǎi yòng le duō zǔ gāo gōng lǜ wēi bō yuán jiāo tì gōng diàn mó shì, què bǎo diàn zi shù liú cháng qī gāo fù hè wěn dìng jiā sù yùn xíng.
“Buồng gia tốc cao tần của thiết bị khoa học lớn áp dụng mô thức cấp điện thay phiên luân phiên nhiều tổ nguồn vi ba công suất cao, bảo đảm chùm hạt electron vận hành gia tốc ổn định phụ tải cao lâu dài.”
The accelerator cavity utilizes alternating microwave source modes to ensure stable beam acceleration under high loads.
Từ “交替” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn