亢奋: phấn khởi; phấn khích; kích động
Nét viết & luyện viết chữ 亢奋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁNG (亢): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yết hầu
Chữ KHÁNG (亢): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 4 nét (2 nét phụ).
phấn khởi; phấn khích; kích động
Câu thơ nhớ chữ: “Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.”
Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.
Câu ví dụ với từ “亢奋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她一直处于极度亢奋状态。
tā yīzhí chǔyú jídù kàngfèn zhuàngtài.
“Cô ấy luôn trong trạng thái cực kỳ phấn khích.”
比赛的气氛真是令人亢奋!
bǐsài de qìfēn zhēnshi lìng rén kàngfèn!
“Không khí trận đấu khiến người ta phấn khích tột độ!”
Từ “亢奋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn