井
Minh họa từ vựng 井
jǐng HÁN VIỆT: TỈNH

井: cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)

cái giếng giếng nước ngăn nắp (井井有条)

Nghĩa tiếng Anh (English): well (water), shaft, neat and orderly

Nét viết & luyện viết chữ 井

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 井

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

井
jǐng TỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 4 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “井”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地井。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì Jǐng。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách à một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better term.

Ví dụ #2

深刻领悟“井”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jǐng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “井” (à - TỈNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "井" (à) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “井” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →