九寨沟
Minh họa từ vựng 九寨沟
jiǔzhàigōu HÁN VIỆT: CỬU TRẠI CÂU

九寨沟: Cửu Trại Câu; thung lũng Cửu Trại Câu

Cửu Trại Câu thung lũng Cửu Trại Câu

Nét viết & luyện viết chữ 九寨沟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 九

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

九
jiǔ CỬU

chín

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.”

寨
jiǔzhàigōu CỬU TRẠI CÂU

Cửu Trại Câu; thung lũng Cửu Trại Câu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
沟
gōu CÂU

mương rãnh, vực rãnh; khe suối, rãnh nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “九寨沟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去年去了九寨沟旅游。

wǒmen qùnián qùle jiǔzhàigōu lǚyóu.

“Chúng tôi đã tới Cửu Trại Câu du lịch năm ngoái.”

Ví dụ #2

九寨沟秋天的风景很美丽。

jiǔzhàigōu qiūtiān de fēngjǐng hěn měilì.

“Phong cảnh mùa thu của Cửu Trại Câu rất đẹp.”

Từ “九寨沟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →