不规则: bất quy tắc; không theo quy tắc; không theo luật lệ gì cả
Nét viết & luyện viết chữ 不规则
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)
Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.”
Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo.
Câu ví dụ với từ “不规则”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个游戏的玩法不规则。
zhège yóuxì de wánfǎ bù guīzé.
“Cách chơi của trò này không theo quy tắc.”
Từ “不规则” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn