不忿
Minh họa từ vựng 不忿
bùfèn HÁN VIỆT: BẤT PHẪN

不忿: bất bình; không phục; ấm ức

bất bình không phục ấm ức

Nét viết & luyện viết chữ 不忿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không (phó từ phủ định)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

忿
fèn PHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối

Bộ 心 (BỘ TÂM • 8 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên PHÂN chia cắt đôi đàng, Dưới TÂM nén giận ngổn ngang trong lòng. Chữ PHẪN uất ức bất đồng, Hóa giải cơn giận tâm thông nhẹ nhàng.”

Chữ PHẪN (忿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ PHÂN (分) vừa biểu âm vừa gợi ý sự chia cắt, phía dưới là bộ TÂM (心 - trái tim, cảm xúc) biểu nghĩa. Khi trong lòng gặp chuyện bất công khiến tâm trí bị xáo trộn như muốn nổ tung, con người sẽ nảy sinh cảm xúc bất bình, tức giận. Chữ nhắc nhở ta cần học cách làm chủ cảm xúc, chuyển hóa sự nóng giận thành nghị lực hành động đúng đắn.

Câu ví dụ với từ “不忿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这样处理,使人感到不忿。

zhèyàng chǔlǐ, shǐ rén gǎndào bùfèn.

“Giải quyết như thế làm người khác không phục.”

Từ “不忿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →