不慎: sơ ý, bất cẩn, không cẩn thận
Nghĩa tiếng Anh (English): careless, inadvertent, accidentally, unawares
Nét viết & luyện viết chữ 不慎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.” — Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.
dè chừng; cẩn thận; thận trọng
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.”
Chữ THẬN (慎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Chân (真 - chân thật). Cẩn thận chính là đặt tấm lòng chân thật, kỹ lưỡng vào từng hành vi lời nói, không khinh suất dù là ở nơi tối tăm vắng bóng người (thận độc).
Câu ví dụ với từ “不慎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在超高压易燃易爆气体管路实验操作中,科研人员严格执行安全规程,杜绝任何因一时不慎引发的安全隐患。
Zài chāo gāo yā yì rán yì bào qì tǐ guǎn lù shí yàn cāo zuò zhōng, kē yán rén yuán yán gé zhí xíng ān quán guī chéng, dù jué rèn hé yīn yī shí bù shèn yǐn fā de ān quán yǐn huàn.
“Trong thao tác thực nghiệm đường ống dẫn khí dễ cháy dễ nổ siêu cao áp, cán bộ nghiên cứu thực thi nghiêm ngặt quy trình an toàn, triệt tiêu mọi mối nguy an toàn do sơ ý bất cẩn trong chốc lát gây ra.”
In high-pressure gas tests, researchers strictly followed protocols to avoid hazards caused by careless oversights.
Từ “不慎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn