躺平
Minh họa từ vựng 躺平 (tǎng píng)
tǎng píng HÁN VIỆT: THẢNG BÌNH

躺平: nằm yên mặc kệ đời, không bon chen

nằm yên mặc kệ đời không bon chen

Nghĩa tiếng Anh (English): to lie flat (opting out of rat-race competition)

Nét viết & luyện viết chữ 躺平

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 躺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét, thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

躺
tǎng THẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nằm, ngả lưng nằm

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét, thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).

平
píng BÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bằng phẳng, phẳng lặng; công bằng; hòa

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cán cân đứng thẳng giữa trời, Hai bên đối xứng chẳng rời một phân. Chữ BÌNH bằng phẳng, ân cần, Tâm bình khí hòa muôn phần an vui.”

Chữ BÌNH (平) là chữ chỉ sự, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh một chiếc cân thăng bằng hoặc làn hơi thở lan tỏa đều đặn sang hai bên rất cân xứng (gồm chữ CAN 干 và hai nét chấm phẩy đối xứng). Vì hai phía hoàn toàn cân đối không lệch về bên nào, chữ BÌNH (平) mang nghĩa gốc là bằng phẳng, cân bằng và công bằng. Trong đời sống tinh thần, chữ BÌNH (平) gửi gắm ước vọng về sự BÌNH AN, THÁI BÌNH và một tâm thái điềm nhiên trước sóng gió.

Câu ví dụ với từ “躺平”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“躺平”的一个常用表达。

Zhè shì "tǎngxíng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nằm yên mặc kệ đời, không bon chen".”

Từ “躺平” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 躺平 (tǎng píng)

躺平 (tǎng píng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “躺平” có phiên âm Pinyin là “tǎng píng”, âm Hán Việt là “THẢNG BÌNH”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “nằm yên mặc kệ đời, không bon chen” (tiếng Anh: to lie flat (opting out of rat-race competition)).

Chữ 躺平 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “躺平” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 身. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2017-09-11T17:27:19+07:00