点赞: bấm like, thả tim, khen ngợi
Nghĩa tiếng Anh (English): to like (a post), to give a thumbs-up
Nét viết & luyện viết chữ 点赞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.” — Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
bấm like, thả tim, khen ngợi
Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).
Câu ví dụ với từ “点赞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
如果觉得这个视频有用,请帮我点赞支持一下。
Rúguǒ juéde zhège shìpín yǒuyòng, qǐng bāng wǒ diǎnzàn zhīchí yíxià.
“Nếu thấy video này hữu ích, hãy bấm like ủng hộ mình nhé.”
Từ “点赞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 点赞 (diǎn zàn)
点赞 (diǎn zàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “点赞” có phiên âm Pinyin là “diǎn zàn”, âm Hán Việt là “ĐIỂM TÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bấm like, thả tim, khen ngợi” (tiếng Anh: to like (a post), to give a thumbs-up).
Chữ 点赞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “点赞” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.