需
必要
放下
甭
Chủ đề: Quyền hạn và nghĩa vụ • 171 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Quyền hạn và nghĩa vụ (权限和义务)

Chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ gồm 171 từ vựng, được chia thành 8 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–3 trong tổng số 3 từ vựng chủ đề Quyền hạn và nghĩa vụ
#1 HSK 5 Danh từ

不以规矩,不能成方圆;在严谨的科学实验中,必须严格恪守操作规程与安全规矩。

Bù yǐ guī jǔ, bù néng chéng fāng yuán ; zài yán jǐn de kē xué shí yàn zhōng, bì xū yán gé kè shǒu cāo zuò guī chéng yǔ ān quán guī jǔ.

“Không có quy củ thì không thể nên khuôn phép; trong các thí nghiệm khoa học nghiêm cẩn, nhất thiết phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác và nội quy an toàn.”

Bộ: 見 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。

Zài dà xíng kōng jiān zhàn cāng duàn jiāo huì duì jiē jīng mì cāo zuò zhōng, gè gè xì tǒng bì xū yán gé àn zhào yù dìng shí jiān cì xù háo miǎo bù chà dì zhí xíng kòng zhì zhǐ lìng.

“Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.”

Bộ: 欠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →