这件衣服很漂亮。
Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
“Bộ quần áo này rất đẹp.”
他很帅。
tā hěn shuài 。
“Anh ấy rất đẹp trai.”
这孩子很可爱。
zhè hái zi hěn kě ài 。
“Đứa bé này rất đáng yêu.”
坚持常年规律的瑜伽拉伸训练与科学健康的均衡饮食,能够帮助我们保持匀称苗条的健美体态。
Jiān chí cháng nián guī lǜ de yú jiā lā shēn xùn liàn yǔ kē xué jiàn kāng de jūn héng yǐn shí, néng gòu bāng zhù wǒ men bǎo chí yún chèn miáo tiáo de jiàn měi tǐ tài.
“Duy trì tập luyện yoga giãn cơ điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống khoa học cân đối có thể giúp chúng ta giữ gìn một vóc dáng thon thả, cân đối và săn chắc.”
她很年轻。
tā hěn nián qīng 。
“Cô ấy rất trẻ.”
这是我的老朋友。
zhè shì wǒ de lǎo péng yǒu 。
“Đây là bạn cũ của tôi.”
那位留着黑色长发的姑娘很优雅。
nà wèi liú zhe hēi sè cháng fà de gū niáng hěn yōu yǎ 。
“Cô gái có mái tóc đen dài kia trông rất tao nhã.”
留利落的短发显得整个人很有精神。
liú lì luò de duǎn fà xiǎn de zhěng gè rén hěn yǒu jīng shén 。
“Để kiểu tóc ngắn gọn gàng trông con người rất năng động.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế