✦ ▲
Chủ đề: Ngoại hình & Vóc dáng
✦ ▲
✦ 高
✦ 矮
✦ 胖
✦ 瘦
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#8 HSK 5 Tính từ

坚持常年规律的瑜伽拉伸训练与科学健康的均衡饮食,能够帮助我们保持匀称苗条的健美体态。

Jiān chí cháng nián guī lǜ de yú jiā lā shēn xùn liàn yǔ kē xué jiàn kāng de jūn héng yǐn shí, néng gòu bāng zhù wǒ men bǎo chí yún chèn miáo tiáo de jiàn měi tǐ tài.

“Duy trì tập luyện yoga giãn cơ điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống khoa học cân đối có thể giúp chúng ta giữ gìn một vóc dáng thon thả, cân đối và săn chắc.”

Bộ: 夂 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
长发
cháng fà TRƯỜNG PHÁT

tóc dài

那位留着黑色长发的姑娘很优雅。

nà wèi liú zhe hēi sè cháng fà de gū niáng hěn yōu yǎ 。

“Cô gái có mái tóc đen dài kia trông rất tao nhã.”

Bộ: 长 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
短发
duǎn fà ĐOẢN PHÁT

tóc ngắn

留利落的短发显得整个人很有精神。

liú lì luò de duǎn fà xiǎn de zhěng gè rén hěn yǒu jīng shén 。

“Để kiểu tóc ngắn gọn gàng trông con người rất năng động.”

Bộ: 矢 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →