买房
首付
产权
装修
Chủ đề: Bất động sản & Môi giới nhà đất • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Bất động sản & Môi giới nhà đất (房地产与置业)

Dự án căn hộ chung cư, sổ đỏ chính chủ, vay trả góp ngân hàng và hoa hồng môi giới

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Bất động sản & Môi giới nhà đất
#1 Chủ đề Từ vựng

市中心新开盘的高档住宅楼盘吸引了许多购房者。

shì zhōng xīn xīn kāi pán de gāo dàng zhù zhái lóu pán xī yǐn le xǔ duō gòu fáng zhě 。

“Dự án căn hộ chung cư cao cấp mới mở bán ở trung tâm đã thu hút nhiều người mua nhà.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
买房
mǎi fáng MÃI PHÒNG

mua nhà

年轻夫妇辛勤打拼多年终于实现了在城市买房的心愿。

nián qīng fū fù xīn qín dǎ pīn duō nián zhōng yú shí xiàn le zài chéng shì mǎi fáng de xīn yuàn 。

“Đôi vợ chồng trẻ nỗ lực phấn đấu nhiều năm cuối cùng đã thực hiện được ước mơ mua nhà.”

Bộ: 乙 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

大部分人买房都会选择三十年商业贷款按揭还款。

dà bù fen rén mǎi fáng dōu huì xuǎn zé sān shí nián shāng yè dài kuǎn àn jiē hái kuǎn 。

“Đa số mọi người mua nhà đều chọn hình thức vay thế chấp ngân hàng trả góp ba mươi năm.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

这个南北通透采光充足的户型设计非常受欢迎。

zhè ge nán běi tōng tòu cǎi guāng chōng zú de hù xíng shè jì fēi cháng shòu huān yíng 。

“Thiết kế căn hộ thông gió bắc nam tràn ngập ánh sáng này rất được ưa chuộng.”

Bộ: 戶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

买房选房时要格外注意公共区域的分摊面积比例。

mǎi fáng xuǎn fáng shí yào gé wài zhù yì gōng gòng qū yù de fēn tān miàn jī bǐ lì 。

“Khi chọn mua nhà cần đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ diện tích sàn dùng chung của tòa nhà.”

Bộ: 八 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

办理完房屋过户手续后才能领取法定产权证书。

bàn lǐ wán fáng wū guò hù shǒu xù hòu cái néng lǐng qǔ fǎ dìng chǎn quán zhèng shū 。

“Sau khi làm xong thủ tục sang tên nhà đất mới có thể nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp.”

Bộ: 亠 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

国家高新技术科学城选址在生态环境优美、交通互联互通极佳的黄金核心地段,打造现代化宜居宜业创新高地。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng xuǎn zhǐ zài shēng tài huán jìng yōu měi, jiāo tōng hù lián hù tōng jí jiā de huáng jīn hé xīn dì duàn, dǎ zào xiàn dài huà yí jū yí yè chuàng xīn gāo dì.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia chọn địa điểm đặt tại khu đất đoạn đường vị trí hoàng kim cốt lõi có giao thông kết nối liên thông tuyệt vời và môi trường sinh thái tươi đẹp, kiến tạo vùng đất cao đổi mới sáng tạo vừa thích hợp sinh sống vừa thích hợp làm việc hiện đại hóa.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

房产中介周末带客户去小区实地看房挑选。

fáng chǎn zhōng jiè zhōu mò dài kè hù qù xiǎo qū shí dì kàn fáng tiāo xuǎn 。

“Môi giới bất động sản cuối tuần dẫn khách đến tận khu dân cư xem thực tế để chọn căn hộ.”

Bộ: 目 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
中介费
zhōng jiè fèi TRUNG GIỚI PHÍ

phí môi giới trung gian

房屋买卖交易成交后买卖双方须各自支付中介服务费。

fáng wū mǎi mài jiāo yì chéng jiāo hòu mǎi mài shuāng fāng xū gè zì zhī fù zhōng jiè fú wù fèi 。

“Sau khi giao dịch mua bán nhà hoàn tất hai bên cần thanh toán phí dịch vụ môi giới.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

开发商按照购房合同约定的日期准时交房验房。

kāi fā shāng àn zhào gòu fáng hé tong yuē dìng de rì qī zhǔn shí jiāo fáng yàn fáng 。

“Chủ đầu tư bàn giao nhà và kiểm tra nghiệm thu đúng hạn cam kết trong hợp đồng mua nhà.”

Bộ: 亠 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

新落成的国家重点实验室全面采用环保低碳无毒装修材料,为科研人员营造了绿色健康的实验环境。

Xīn luò chéng de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn cǎi yòng huán bǎo dī tàn wú dú zhuāng xiū cái liào, wèi kē yán rén yuán yíng zào le lǜ sè jiàn kāng de shí yàn huán jìng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia mới khánh thành áp dụng toàn diện vật liệu tân trang trang trí nội thất không độc hại ít phát thải carbon thân thiện môi trường, tạo dựng môi trường thực nghiệm lành mạnh xanh cho các cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 衣 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →