公摊: diện tích chung tòa nhà
Nghĩa tiếng Anh (English): shared common area (in a building)
Nét viết & luyện viết chữ 公摊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.” — Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”
Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
diện tích chung tòa nhà
Chữ THAN (摊, phồn thể: 攤): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 摊儿 (THAN NHI: sạp hàng, quầy hàng quán ven đường).
Câu ví dụ với từ “公摊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
买房选房时要格外注意公共区域的分摊面积比例。
mǎi fáng xuǎn fáng shí yào gé wài zhù yì gōng gòng qū yù de fēn tān miàn jī bǐ lì 。
“Khi chọn mua nhà cần đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ diện tích sàn dùng chung của tòa nhà.”
Từ “公摊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 公摊 (gōng tān)
公摊 (gōng tān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “公摊” có phiên âm Pinyin là “gōng tān”, âm Hán Việt là “CÔNG THAN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “diện tích chung tòa nhà” (tiếng Anh: shared common area (in a building)).
Chữ 公摊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “公摊” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.