产权: quyền sở hữu nhà đất, sổ hồng
Nghĩa tiếng Anh (English): property rights, title
Nét viết & luyện viết chữ 产权
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Câu ví dụ với từ “产权”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
办理完房屋过户手续后才能领取法定产权证书。
bàn lǐ wán fáng wū guò hù shǒu xù hòu cái néng lǐng qǔ fǎ dìng chǎn quán zhèng shū 。
“Sau khi làm xong thủ tục sang tên nhà đất mới có thể nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp.”
Từ “产权” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 产权 (chǎn quán)
产权 (chǎn quán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “产权” có phiên âm Pinyin là “chǎn quán”, âm Hán Việt là “SẢN QUYỀN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “quyền sở hữu nhà đất, sổ hồng” (tiếng Anh: property rights, title).
Chữ 产权 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “产权” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 亠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.