驯从
Minh họa từ vựng 驯从
xún cóng HÁN VIỆT: TUẦN TÒNG

驯从: nghe lời

nghe lời

Nét viết & luyện viết chữ 驯从

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (驯, phồn thể: 馴): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驯
xún cóng TUẦN TÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghe lời

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
馬 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ TUẦN (驯, phồn thể: 馴): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét.

从
cóng TÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.”

Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian.

Câu ví dụ với từ “驯从”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 驯从.

Từ “驯从” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →