餐前酒
Minh họa từ vựng 餐前酒
cān qián jiǔ HÁN VIỆT: XAN TIỀN TỬU

餐前酒: rượu khai vị

rượu khai vị

Nét viết & luyện viết chữ 餐前酒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 餐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

餐
cān XAN

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
前
qián TIỀN

trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

酒
jiǔ TỬU

rượu, đồ uống có cồn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Câu ví dụ với từ “餐前酒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们点了餐前酒来开胃。

Wǒmen diǎnle cān qián jiǔ lái kāiwèi.

“Chúng tôi gọi rượu khai vị để kích thích vị giác.”

Từ “餐前酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →