雹块
Minh họa từ vựng 雹块
báo kuài HÁN VIỆT: BẠC KHỐI

雹块: cục mưa đá

cục mưa đá

Nét viết & luyện viết chữ 雹块

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠC (雹): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 冰雹 (BĂNG BẠC: mưa đá, hạt mưa đá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雹
báo BẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mưa đá

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ BẠC (雹): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 冰雹 (BĂNG BẠC: mưa đá, hạt mưa đá).

块
kuài KHỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (tiền), miếng, cục

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, hòn đất kết tụ lại thành cục rắn chắc.) 夬 QUẢI (Phân chia, tách ra thành từng phần rõ rệt; đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái đất THỔ vuông tròn, Phải thêm chữ QUẢI tách hòn đất ra. KHỐI là từng miếng quanh ta, Đồng tiền, chiếc bánh thật là dễ ghi.”

Chữ KHỐI (块) là chữ hình thanh kiêm hội ý (giản thể từ chữ 塊), bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là chữ QUẢI (夬 - tách ra, phân định) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự của chữ KHỐI là một hòn đất, cục đất được tách rời ra trên mặt ruộng. Về sau, chữ trở thành lượng từ phổ biến chỉ các vật có hình khối, miếng, mảnh (miếng bánh, chiếc đồng hồ) và đơn vị tiền tệ trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ với từ “雹块”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 雹块.

Từ “雹块” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →