雄伟: hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga
Nghĩa tiếng Anh (English): grand, majestic, magnificent
Nét viết & luyện viết chữ 雄伟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.” — Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hùng (Anh hùng, hào kiệt, khí phách ngút trời và dũng khí phi thường.).
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.”
Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.
hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga
Chữ VĨ (伟, phồn thể: 偉): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 伟大 (VĨ ĐẠI: vĩ đại, to lớn, cao cả), 雄伟 (HÙNG VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga), 宏伟 (HOÀNH VĨ: hùng vĩ, tráng lệ, quy mô to lớn vĩ đại).
Câu ví dụ với từ “雄伟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。
Héng kuà zhū jiāng kǒu líng dīng yáng hǎi yù de gǎng zhū ào dà qiáo rú tóng yī tiáo gāng tiě jù lóng wān yán zài bì hǎi qíng kōng zhī jiān, qì shì xióng wěi zhuàng guān.
“Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.”
Spanning the Lingdingyang waters, the Hong Kong-Zhuhai-Macao Bridge winds between blue seas and sky like a steel dragon, majestic and grand.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“雄伟”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xióng wěi ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “雄伟” (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga - HÙNG VĨ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "雄伟" (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga) is crucial.
Từ “雄伟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn