阵地: trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng
Nghĩa tiếng Anh (English): position, battlefront, battlefield, stronghold
Nét viết & luyện viết chữ 阵地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẬN (阵, phồn thể: 陣): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 阵地 (TRẬN ĐỊA: trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng), 阵容 (TRẬN DUNG: đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa
Chữ TRẬN (阵, phồn thể: 陣): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 阵地 (TRẬN ĐỊA: trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng), 阵容 (TRẬN DUNG: đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “阵地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高校思想文化战线必须坚决守好守牢意识形态阵地,牢牢掌握党对高校意识形态工作的领导权。
Gāo xiào sī xiǎng wén huà zhàn xiàn bì xū jiān jué shǒu hǎo shǒu láo yì shí xíng tài zhèn dì, láo láo zhǎng wò dǎng duì gāo xiào yì shí xíng tài gōng zuò de lǐng dǎo quán.
“Mặt trận văn hóa tư tưởng các trường đại học bắt buộc phải giữ thật vững chắc trận địa mặt trận hình thái ý thức, nắm chắc trong tay quyền lãnh đạo của Đảng đối với công tác hình thái ý thức trong trường đại học.”
The higher education cultural front must firmly hold ideological positions, securing Party leadership over ideological work.
深刻领悟“阵地”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhèn dì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “阵地” (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ - TRẬN ĐỊA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "阵地" (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “阵地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn