闹脾气
Minh họa từ vựng 闹脾气
nào píqi HÁN VIỆT: NÁO TÌ KHÍ

闹脾气: cáu kỉnh; phát cáu; hờn dỗi; giận dỗi

cáu kỉnh phát cáu hờn dỗi giận dỗi

Nét viết & luyện viết chữ 闹脾气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闹
nào NÁO

ồn ào, náo nhiệt; làm loạn, gây ra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.”

脾
pí TỲ

tỳ; lá lách

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
气
qì KHÍ

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Câu ví dụ với từ “闹脾气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

别因为小事闹脾气。

bié yīnwèi xiǎoshì nào píqi.

“Đừng giận dỗi vì chuyện nhỏ.”

Ví dụ #2

她不开心就闹脾气。

tā bù kāixīn jiù nào píqi.

“Cô ấy không vui là giận dỗi.”

Từ “闹脾气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →