里面 Phồn thể: 裏面
Minh họa từ vựng 里面
lǐmiàn HÁN VIỆT: LÝ DIỆN

里面: bên trong, phía trong

bên trong phía trong

Nghĩa tiếng Anh (English): inside, interior, within

Nét viết & luyện viết chữ 里面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 里

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

里
lǐ LÝ

bên trong, trong

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ruộng ĐIỀN lúa xanh tươi, Dưới là đất THỔ dựng nhà người. Có ruộng có đất thành thôn xóm, Chữ LÝ quê hương nhớ trọn đời.”

面
miàn DIỆN

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Câu ví dụ với từ “里面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在这座全球领先的恒温超净实验室内,科学家们正在里面操作精密光刻设备加工纳米级芯片。

Zài zhè zuò quán qiú lǐng xiān de héng wēn chāo jìng shí yàn shì nèi, kē xué jiā men zhèng zài lǐ miàn cāo zuò jīng mì guāng kè shè bèi jiā gōng nà mǐ jí xīn piàn.

“Bên trong phía trong phòng thí nghiệm siêu sạch nhiệt độ không đổi hàng đầu thế giới này, các nhà khoa học đang thao tác thiết bị quang khắc chính xác để gia công các con chip cấp độ nanomet.”

Inside this world-leading ultra-clean laboratory, scientists are operating precision lithography tools for nano chips.

Từ “里面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →