途中: trên đường đi, dọc đường, giữa chừng
Nghĩa tiếng Anh (English): on the way, en route, in the middle of journey
Nét viết & luyện viết chữ 途中
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trên đường đi, dọc đường, giữa chừng
Chữ ĐỒ (途): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 长途 (TRƯỜNG ĐỒ: đường dài, viễn thông đường dài), 前途 (TIỀN ĐỒ: tiền đồ, tương lai phía trước), 用途 (DỤNG ĐỒ: công dụng, mục đích sử dụng), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường).
trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc
Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”
Chữ TRUNG (中) là chữ chỉ sự (kiêm tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TRUNG vẽ một cây cột cờ dựng thẳng đứng (丨) xuyên qua chính giữa khu đất doanh trại (口), trên đỉnh cột có dải cờ tung bay để triệu tập quân dân về vị trí trung tâm. Nét sổ thẳng (丨) chia hình vuông (口) thành hai nửa cân xứng tuyệt đối, biểu thị vị trí 'ở giữa, trung tâm' cũng như đạo lý sống ngay thẳng, hài hòa.
Câu ví dụ với từ “途中”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在远赴青藏高原开展地质考察的行程途中,科考队员们克服高原反应、严谨采集各类岩石标本。
Zài yuǎn fù qīng zàng gāo yuán kāi zhǎn dì zhì kǎo chá de xíng chéng tú zhōng, kē kǎo duì yuán men kè fú gāo yuán fǎn yìng, yán jǐn cǎi jí gè lèi yán shí biāo běn.
“Trên hành trình dọc đường trên đường đi xa tới cao nguyên Thanh Tạng để triển khai khảo sát địa chất, các đội viên khảo sát khoa học đã khắc phục phản ứng say độ cao, thu thập cẩn thận chuẩn xác các loại mẫu vật đất đá.”
En route to the plateau for geological surveys, researchers gathered rock specimens despite altitude sickness.
Từ “途中” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn