图案 Phồn thể: 圖案
Minh họa từ vựng 图案 (tú àn)
tú àn HÁN VIỆT: ĐỒ ÁN

图案: hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí

hoa văn họa tiết hoa văn trang trí

Nghĩa tiếng Anh (English): pattern, design, motif

Nét viết & luyện viết chữ 图案

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 图

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

图
tú ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét, thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).

案
àn ÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bàn, ghế dài; vụ án pháp lý

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).

Câu ví dụ với từ “图案”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

出土汉代织锦“五星出东方利中国”上织绣着云气、神兽与星宿交织的华美吉祥图案,承载着深厚的中华文明密码。

Chū tǔ hàn dài zhī jǐn "wǔ xīng chū dōng fāng lì zhōng guó" shàng zhī xiù zhe yún qì, shén shòu yǔ xīng xiù jiāo zhī de huá měi jí xiáng tú àn, chéng zài zhe shēn hòu de zhōng huá wén míng mì mǎ.

“Tấm gấm dệt thời Hán 'Ngũ tinh xuất phương Đông lợi Trung Quốc' khai quật được thêu dệt những họa tiết hoa văn cát tường lộng lẫy đan xen giữa các vì tinh tú, thần thú và mây lành, gánh vác mật mã văn minh Trung Hoa thâm hậu.”

The Han Dynasty brocade features motifs of auspicious clouds, celestial beasts, and constellations carrying cultural codes.

Ví dụ #2

深刻领悟“图案”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tú àn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “图案” (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí - ĐỒ ÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "图案" (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “图案” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 图案 (tú àn)

图案 (tú àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “图案” có phiên âm Pinyin là “tú àn”, âm Hán Việt là “ĐỒ ÁN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí” (tiếng Anh: pattern, design, motif).

Chữ 图案 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “图案” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-05-13T11:39:05+07:00