适当 Phồn thể: 適當
Minh họa từ vựng 适当
shìdàng HÁN VIỆT: THÍCH ĐƯƠNG

适当: thích đáng, phù hợp, vừa phải đúng mực

thích đáng phù hợp vừa phải đúng mực

Nghĩa tiếng Anh (English): appropriate, proper, suitable, adequate

Nét viết & luyện viết chữ 适当

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 适

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

适
shìdàng THÍCH ĐƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thích đáng, phù hợp, vừa phải đúng mực

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.)

Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

Câu ví dụ với từ “适当”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大科研攻关取得阶段性突破后,团队组织开展适当的文体放松活动,有助于大家劳逸结合、调整状态。

Zài zhòng dà kē yán gōng guān qǔ dé jiē duàn xìng tū pò hòu, tuán duì zǔ zhī kāi zhǎn shì dàng de wén tǐ fàng sōng huó dòng, yǒu zhù yú dà jiā láo yì jié hé, tiáo zhěng zhuàng tài.

“Sau khi trận đánh nghiên cứu khoa học trọng đại đạt được đột phá mang tính giai đoạn, nhóm tổ chức triển khai các hoạt động thư giãn văn hóa thể thao vừa phải thích đáng đúng mực, giúp ích cho mọi người kết hợp hài hòa làm việc và nghỉ ngơi, điều chỉnh trạng thái.”

Organizing proper recreational activities after breakthroughs helps researchers balance work and rest.

Từ “适当” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →